Chi tiết từ vựng

雨靴 【yǔxuē】

heart
(Phân tích từ 雨靴)
Nghĩa từ: Ủng cao su
Hán việt: vú ngoa
Lượng từ: 双
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wàimiàn
外面
xiàyǔ
下雨
le
了,
biéwàngle
别忘了
chuān
穿
shàng
de
yǔxuē
雨靴
It's raining outside, don't forget to put on your rain boots.
Trời đang mưa bên ngoài, đừng quên mang ủng của bạn.
zhèshuāng
这双
yǔxuē
雨靴
hěn
shìhé
适合
tàguò
踏过
jīshuǐ
积水。
These rain boots are great for stepping through puddles.
Đôi ủng này rất phù hợp để bước qua vũng nước.
xūyào
需要
mǎi
yīshuāng
一双
xīn
de
yǔxuē
雨靴
yīnwèi
因为
de
jiù
yǔxuē
雨靴
yǐjīng
已经
le
了。
I need to buy a new pair of rain boots because my old ones are torn.
Tôi cần mua một đôi ủng mới vì đôi ủng cũ của tôi đã bị rách.
Bình luận