Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
外面
下雨
了,
别忘了
穿
上
你
的
雨靴。
It's raining outside, don't forget to put on your rain boots.
Trời đang mưa bên ngoài, đừng quên mang ủng của bạn.
这双
雨靴
很
适合
踏过
积水。
These rain boots are great for stepping through puddles.
Đôi ủng này rất phù hợp để bước qua vũng nước.
我
需要
买
一双
新
的
雨靴,
因为
我
的
旧
雨靴
已经
破
了。
I need to buy a new pair of rain boots because my old ones are torn.
Tôi cần mua một đôi ủng mới vì đôi ủng cũ của tôi đã bị rách.
Bình luận