Chi tiết từ vựng

毛线帽 【máoxiàn mào】

heart
(Phân tích từ 毛线帽)
Nghĩa từ: Mũ len
Hán việt: mao tuyến mạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèdǐng
这顶
máoxiànmào
毛线帽
hěn
nuǎnhuo
暖和。
This woolen hat is very warm.
Chiếc mũ len này rất ấm.
zhǎo
bùdào
不到
de
máoxiànmào
毛线帽
le
了。
I can't find my woolen hat.
Tôi không tìm thấy chiếc mũ len của mình.
mǎi
le
yīdǐng
一顶
xīn
de
máoxiànmào
毛线帽
She bought a new woolen hat.
Cô ấy đã mua một chiếc mũ len mới.
Bình luận