Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毛线帽
máoxiànmào
Mũ len
Hán việt: mao tuyến mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毛线帽" (máoxiànmào) mang nghĩa "Mũ len", kết hợp bởi 毛 (máo - mao): "Lông" + 线 (xiàn - tuyến): "dây" + 帽 (mào - mạo): "cái mũ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毛: Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛). • Chữ 线: Những sợi tơ tằm (纟) được xe nhỏ và mảnh mai (戋) nối dài bất tận tạo thành sợi dây, sợi chỉ (线). • Chữ 帽: Mảnh vải (巾) được khâu khéo léo để trùm đội (冒) lên đầu che nắng che mưa mỗi khi ra đường là cái mũ, chiếc nón (帽).

Thành phần cấu tạo

毛线帽
máoxiànmào
Mũ len
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
帽
mào • mạo
cái mũ
巾
Bộ Cân
Khăn, vải vóc (bên trái)
冒
Chữ Mạo
đội, trùm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ len
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天tā他zǒng总dài戴máoxiànmào毛线帽。
Mùa đông anh ấy luôn đội mũ len.
He always wears a beanie in winter.
zhè这dǐng顶máoxiànmào毛线帽shì是nǎinai奶奶zhī织de的。
Chiếc mũ len này do bà đan.
This knit hat was knitted by grandma.
tā她mǎi买le了yì一dǐng顶hóngsè红色máoxiànmào毛线帽。
Cô ấy mua một chiếc mũ len màu đỏ.
She bought a red knit hat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây