Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这顶
毛线帽
很
暖和。
This woolen hat is very warm.
Chiếc mũ len này rất ấm.
我
找
不到
我
的
毛线帽
了。
I can't find my woolen hat.
Tôi không tìm thấy chiếc mũ len của mình.
她
买
了
一顶
新
的
毛线帽。
She bought a new woolen hat.
Cô ấy đã mua một chiếc mũ len mới.
Bình luận