Chi tiết từ vựng

宽边帽 【kuān biān mào】

heart
(Phân tích từ 宽边帽)
Nghĩa từ: Mũ vành rộng
Hán việt: khoan biên mạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dài
zhe
yīdǐng
一顶
kuānbiānmào
宽边帽
xiǎnde
显得
fēicháng
非常
yōuyǎ
优雅。
She wears a wide-brimmed hat, looking very elegant.
Cô ấy đội một chiếc mũ rộng vành nhìn rất thanh lịch.
kuānbiānmào
宽边帽
bùjǐn
不仅
kěyǐ
可以
zhēyáng
遮阳,
hái
néng
zuòwéi
作为
shíshàng
时尚
de
pèishì
配饰。
A wide-brimmed hat can not only provide shade but also serve as a fashionable accessory.
Mũ rộng vành không chỉ có thể che nắng mà còn có thể dùng như một phụ kiện thời trang.
zhèdǐng
这顶
kuānbiānmào
宽边帽
shì
xiàrì
夏日
chūxíng
出行
de
bìbèipǐn
必备品。
This wide-brimmed hat is her essential item for summer outings.
Chiếc mũ rộng vành này là món đồ không thể thiếu của cô ấy khi đi ra ngoài vào mùa hè.
Bình luận