Chi tiết từ vựng

头巾帽 【tóujīn mào】

heart
(Phân tích từ 头巾帽)
Nghĩa từ: Mũ len trùm đầu và cổ
Hán việt: đầu cân mạo
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chuānzhe
穿着
yījiàn
一件
hóngsè
红色
de
yīfú
衣服
yígè
一个
hěn
pèitào
配套
de
tóujīn
头巾
mào
帽。
She wore a red dress and a very matching turban.
Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ và một chiếc mũ turban rất hợp.
zài
nàge
那个
hánlěng
寒冷
de
zǎochén
早晨,
dài
shàng
le
zuì
xǐhuān
喜欢
de
tóujīn
头巾
mào
帽,
bǎochí
保持
wēnnuǎn
温暖。
On that cold morning, he put on his favorite turban to stay warm.
Vào buổi sáng lạnh giá đó, anh ấy đã đội chiếc mũ turban yêu thích của mình để giữ ấm.
tóujīn
头巾
mào
yǐjīng
已经
chéngwéi
成为
biāozhìxìng
标志性
de
shíshàng
时尚
pèijiàn
配件。
The turban has become her signature fashion accessory.
Chiếc mũ turban đã trở thành phụ kiện thời trang đặc trưng của cô ấy.
Bình luận