Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
毕业典礼
上,
每个
学生
都
戴
着
毕业
帽。
At the graduation ceremony, every student wears a graduation cap.
Trong lễ tốt nghiệp, mỗi sinh viên đều đội mũ tốt nghiệp.
他
把
毕业
帽
扔
到
了
空中,
象征
着
完成学业。
He threw his graduation cap into the air, symbolizing the completion of his studies.
Anh ấy ném mũ tốt nghiệp lên không trung, tượng trưng cho việc hoàn thành khóa học.
记得
在
拍
毕业
照时
要
戴
上
你
的
毕业
帽。
Remember to wear your graduation cap when taking graduation photos.
Nhớ đội mũ tốt nghiệp khi chụp ảnh tốt nghiệp.
Bình luận