毕业帽
bìyèmào
Mũ tốt nghiệp
Hán việt: tất nghiệp mạo
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ tốt nghiệp
Ví dụ (3)
xué shengmendàizhe màopāizhào
Các học sinh đội mũ tốt nghiệp chụp ảnh.
màopāoxiàngkōngzhōng
Cô ấy tung mũ tốt nghiệp lên không trung.
màoshangyǒutiáoliú
Trên mũ tốt nghiệp có một sợi tua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây