Phân tích từ 冲突解决
Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Dùng cho số lần xuất hiện của hành động, hành vi hoặc sự kiện có thể lặp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 次 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一次比赛
một trận đấu / cuộc thi
一次失败
một lần thất bại
一次会议
một cuộc họp
一次挫折
một lần vấp ngã / trở ngại
一次机会
một cơ hội
一次高考
một kỳ thi đại học
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giải quyết xung đột
Ví dụ (3)
冲突解决需要耐心沟通。
Giải quyết xung đột cần giao tiếp kiên nhẫn.
公司开设了冲突解决培训。
Công ty mở khóa đào tạo giải quyết xung đột.
他的工作是负责冲突解决。
Công việc của anh ấy là phụ trách giải quyết xung đột.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây