Chi tiết từ vựng

冲突解决 【chōngtú jiějué】

heart
(Phân tích từ 冲突解决)
Nghĩa từ: Đàm phán
Hán việt: trùng gia giái huyết
Lượng từ: 次, 场
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

chōngtū
冲突
jiějué
解决
de
dìyībù
第一步
shì
shíbié
识别
chū
wèntísuǒzài
问题所在。
The first step in conflict resolution is identifying the problem.
Bước đầu tiên của việc giải quyết xung đột là nhận diện vấn đề.
yǒuxiào
有效
de
gōutōng
沟通
shì
chōngtū
冲突
jiějué
解决
de
guānjiàn
关键。
Effective communication is key to solving conflicts.
Giao tiếp hiệu quả là chìa khóa để giải quyết xung đột.
tāmen
他们
shǐyòng
使用
chōngtū
冲突
jiějué
解决
jìshù
技术
lái
jiějué
解决
fēnqí
分歧。
They used conflict resolution techniques to settle their differences.
Họ sử dụng kỹ thuật giải quyết xung đột để giải quyết những bất đồng.
Bình luận