jīnglǐ
Giám đốc, quản lý
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
xiǎng
jīnglǐ
经理
shuōhuà
说话。
I want to speak with the manager.
Tôi muốn nói chuyện với giám đốc.
jīnglǐ
经理
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The manager is in a meeting.
Giám đốc đang họp.
shì
zhèjiā
这家
jiǔdiàn
酒店
de
jīnglǐ
经理
She is the manager of this hotel.
Cô ấy là giám đốc của khách sạn này.
gōngsī
Công ty
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
gōngsī
公司
yǒu
wǔbǎi
五百
zhíyuán
职员
Our company has five hundred employees.
Công ty chúng tôi có năm trăm nhân viên.
zhíyuán
职员
fúlì
福利
zài
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
fēicháng
非常
hǎo
The employee benefits at this company are very good.
Phúc lợi cho nhân viên ở công ty này rất tốt.
zài
gōngsī
公司
gōngzuò
工作
He works at the company.
Anh ấy làm việc ở công ty.
dàibiǎo
Đại diện, đại biểu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
dàibiǎo
代表
men
zhèngzài
正在
kāihuì
开会。
The delegates are in a meeting.
Các đại biểu đang họp.
shì
gōngsī
公司
de
dàibiǎo
代表
I am the representative of the company.
Tôi là đại diện của công ty.
běijīng
北京
de
sìhéyuàn
四合院
shì
zhōngguó
中国
chuántǒng
传统
jiànzhù
建筑
de
diǎnxíng
典型
dàibiǎo
代表
The Siheyuan in Beijing is a typical representative of traditional Chinese architecture.
Tứ hợp viện ở Bắc Kinh là đại diện tiêu biểu cho kiến trúc truyền thống của Trung Quốc.
yāoqiú
yêu cầu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
mǎnyì
满意,
yāoqiú
要求
huàn
He is not satisfied and asks for a change.
Anh ấy không hài lòng và yêu cầu đổi.
lǎoshī
老师
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
zài
lǐtáng
礼堂
jíhé
集合。
The teacher asked the students to assemble in the auditorium.
Giáo viên yêu cầu học sinh tập hợp ở hội trường.
yāoqiú
要求
gèng
duō
de
xìnxī
信息。
I request more information.
Tôi yêu cầu thêm thông tin.
chénglì
thành lập
heart
detail
view
view
zhège
这个
císhànjīgòu
慈善机构
shì
qùnián
去年
chénglì
成立
de
的。
This charity was established last year.
Tổ chức từ thiện này được thành lập vào năm ngoái.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
shì
2007
2007
nián
chénglì
成立
de
的。
Our company was founded in 2007.
Công ty của chúng tôi được thành lập vào năm 2007.
zhèjiā
这家
cāntīng
餐厅
shì
yóu
yīwèi
一位
zhùmíng
著名
chúshī
厨师
chénglì
成立
de
的。
This restaurant was founded by a famous chef.
Nhà hàng này được thành lập bởi một đầu bếp nổi tiếng.
shuì
Thuế
heart
detail
view
view
duōshù
多数
rén
fǎnduì
反对
tígāo
提高
shuìshōu
收。
The majority are opposed to raising taxes.
Đa số mọi người phản đối việc tăng thuế.
dǒngshì
Giám đốc
heart
detail
view
view
dǒngshìhuì
董事
juédìng
决定
le
gōngsī
公司
de
xīn
zhèngcè
政策。
The board of directors decided the company's new policy.
Hội đồng quản trị quyết định chính sách mới của công ty.
bèi
rènmìng
任命
wèi
gōngsī
公司
de
dǒngshì
董事
He was appointed as a director of the company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc của công ty.
dǒngshì
董事
men
zhèngzài
正在
tǎolùn
讨论
cáiwùbàogào
财务报告。
The directors are discussing the financial report.
Các giám đốc đang thảo luận về báo cáo tài chính.
tǎojiàhuánjià
Việc mặc cả
heart
detail
view
view
zài
zhège
这个
shìchǎng
市场
mǎi
dōngxī
东西,
bìxū
必须
yào
tǎojiàhuánjià
讨价还价
In this market, you must bargain.
Khi mua hàng trong khu chợ này, bạn phải biết cách trả giá.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
tǎojiàhuánjià
讨价还价
shìtú
试图
mǎixià
买下
nàfú
那幅
huà
画。
They are bargaining to try to buy that painting.
Họ đang trả giá, cố gắng mua bức tranh đó.
xǐhuān
喜欢
tǎojiàhuánjià
讨价还价
de
guòchéng
过程。
I don't like the process of bargaining.
Tôi không thích quá trình trả giá.
xìnyòngkǎ
Thẻ tín dụng
heart
detail
view
view
zhèshì
这是
yígè
一个
xìnyòngkǎ
信用卡
This is a credit card.
Đây là một thẻ tín dụng.
xūyào
需要
bànlǐ
办理
yīzhāng
一张
xīn
de
xìnyòngkǎ
信用卡
I need to process a new credit card.
Tôi cần làm một chiếc thẻ tín dụng mới.
tí'àn
Dự luật
heart
detail
view
view
huì
xīn
guān
tíàn
提案
た。
I made a proposal about the new project at the meeting.
Tôi đã đưa ra một đề xuất về dự án mới trong cuộc họp.
tíàn
提案
duō
rén
zhīchí
支持
shòu
た。
His proposal received support from many people.
Đề xuất của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ từ nhiều người.
tíàn
提案
xiáng
yuè
míng
か?
Could you explain the proposal in more detail?
Bạn có thể giải thích đề xuất một cách chi tiết hơn được không?
shāngyè
Kinh doanh
heart
detail
view
view
yuènán
越南
duì
lǎowài
老外
kāifàng
开放
le
hěnduō
很多
shāngyèjīhuì
商业机会。
Vietnam has opened up many business opportunities for foreigners.
Việt Nam mở ra nhiều cơ hội kinh doanh cho người nước ngoài.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
shāngyèzhōngxīn
商业中心
hěn
fánhuá
繁华。
The business center of this city is very bustling.
Trung tâm thương mại của thành phố này rất sầm uất.
zài
shāngyè
商业
zhōng
piànrén
骗人
huì
shīqù
失去
xìnrèn
信任。
Deceiving in business will lose trust.
Lừa gạt trong kinh doanh sẽ mất đi lòng tin.
kèhù
Khách hàng
heart
detail
view
view
kèhù
客户
yāoqiú
要求
tuìkuǎn
退款。
The customer requests a refund.
Khách hàng yêu cầu hoàn tiền.
xiāoshòu
Bán hàng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
xiāoshòu
销售
duì
hěn
qiángdà
强大。
Our company's sales team is very strong.
Đội ngũ bán hàng của công ty chúng tôi rất mạnh.
tāmen
他们
juédìng
决定
yáncháng
延长
xiāoshòu
销售
cùxiāo
促销
huódòng
活动。
They decided to extend the sales promotion.
Họ quyết định kéo dài chương trình khuyến mãi bán hàng.
jīnnián
今年
de
xiāoshòué
销售
shì
qùnián
去年
de
wǔbèi
五倍。
This year's sales are five times those of last year.
Doanh số bán hàng năm nay gấp năm lần năm ngoái.
tuīchū
Tung/ Đưa ra sản phẩm
heart
detail
view
view
hěnduō
很多
pǐnpái
品牌
kāishǐ
开始
tuīchū
推出
tāmen
他们
de
chūnzhuāng
春装
xìliè
系列。
Many brands have started to introduce their spring clothing lines.
Nhiều nhãn hiệu đã bắt đầu giới thiệu dòng quần áo mùa xuân của họ.
jiāoyì
Giao dịch
heart
detail
view
view
zhèbǐ
这笔
jiāoyì
交易
fēicháng
非常
chénggōng
成功。
This transaction is very successful.
Giao dịch này rất thành công.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
tāmen
他们
tǎolùn
讨论
yīxiàng
一项
zhòngyào
重要
jiāoyì
交易
Our company is discussing an important deal with them.
Công ty chúng tôi đang thảo luận một giao dịch quan trọng với họ.
jiāoyì
交易
wánchéng
完成
hòu
后,
shuāngfāng
双方
dōu
biǎoshìmǎnyì
表示满意。
After the transaction was completed, both sides expressed satisfaction.
Sau khi giao dịch hoàn tất, cả hai bên đều tỏ ra hài lòng.