Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
彼
は
上司
の
提案
に
反
提案
を
し
た。
He made a counter-proposal to his boss's proposal.
Anh ấy đã đưa ra một phản đề xuất đối với đề xuất của sếp.
反
提案
が
多数
提出
さ
れ
た
た
め
、
会
議
は
長
引
い
た。
The meeting was prolonged because there were many counter-proposals submitted.
Vì có nhiều phản đề xuất được đưa ra, cuộc họp đã kéo dài.
私
の
反
提案
は
、
チ
ー
ム
に
よ
っ
て
好意
的
に
受
け
止
め
ら
れ
た。
My counter-proposal was favorably received by the team.
Phản đề xuất của tôi được nhóm chấp nhận một cách thuận lợi.
Bình luận