Chi tiết từ vựng

反提案 【fǎn tí'àn】

heart
(Phân tích từ 反提案)
Nghĩa từ: Lời để nghị
Hán việt: phiên thì án
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shàngsī
上司
tíàn
提案
fǎn
tíàn
提案
た。
He made a counter-proposal to his boss's proposal.
Anh ấy đã đưa ra một phản đề xuất đối với đề xuất của sếp.
fǎn
tíàn
提案
duōshù
多数
tíchū
提出
huì
cháng
yǐn
た。
The meeting was prolonged because there were many counter-proposals submitted.
Vì có nhiều phản đề xuất được đưa ra, cuộc họp đã kéo dài.
fǎn
tíàn
提案
hǎoyì
好意
de
shòu
zhǐ
た。
My counter-proposal was favorably received by the team.
Phản đề xuất của tôi được nhóm chấp nhận một cách thuận lợi.
Bình luận