反提案
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phản đề xuất, đề xuất ngược
Ví dụ (3)
对方提交了反提案。
Bên kia đã nộp phản đề xuất.
我们需要认真研究反提案。
Chúng ta cần nghiên cứu kỹ phản đề xuất.
这个反提案改变了谈判方向。
Phản đề xuất này đã thay đổi hướng đàm phán.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây