Chi tiết từ vựng

撤回 【chèhuí】

heart
(Phân tích từ 撤回)
Nghĩa từ: Rút tiền
Hán việt: triệt hối
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

juédìng
决定
chèhuí
撤回
zìjǐ
自己
dehuà
的话。
He decided to take back his words.
Anh ấy quyết định rút lại lời nói của mình.
gōngsī
公司
chèhuí
撤回
le
zuìxīn
最新
de
chǎnpǐn
产品
guǎnggào
广告。
The company has withdrawn the latest product advertisement.
Công ty đã thu hồi quảng cáo sản phẩm mới nhất.
yīnwèi
因为
ānquán
安全
wèntí
问题,
tāmen
他们
bùdébù
不得不
chèhuí
撤回
zhège
这个
juédìng
决定。
Due to safety issues, they had to withdraw this decision.
Do vấn đề an toàn, họ buộc phải thu hồi quyết định này.
Bình luận