撤回
chèhuí
Rút lại, thu hồi
Hán việt: triệt hối
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rút lại, thu hồi
Ví dụ (3)
jué dìngchèhuíshēn qǐng
Anh ấy quyết định rút lại đơn xin.
gōng chèhuílezhèxiàngàn
Công ty đã rút lại đề xuất này.
shīyāo qiúchèhuízhǐkòng
Luật sư yêu cầu rút lại cáo buộc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây