Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
他
决定
撤回
自己
的话。
He decided to take back his words.
Anh ấy quyết định rút lại lời nói của mình.
公司
撤回
了
最新
的
产品
广告。
The company has withdrawn the latest product advertisement.
Công ty đã thu hồi quảng cáo sản phẩm mới nhất.
因为
安全
问题,
他们
不得不
撤回
这个
决定。
Due to safety issues, they had to withdraw this decision.
Do vấn đề an toàn, họ buộc phải thu hồi quyết định này.
Bình luận