Liên hệ
营业额
yíngyè'é
Doanh số, doanh thu
Hán việt: dinh nghiệp ngạch
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Doanh số, doanh thu
Ví dụ (3)
jīn niángōng deyíng ézēng jiāle
Năm nay doanh thu của công ty đã tăng.
yíng éxiàjiàngràngjīng hěndānxīn
Doanh thu giảm khiến quản lý rất lo lắng.
zhèjiādiàndeyuèyíng éhěngāo
Doanh số hằng tháng của cửa hàng này rất cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI