Chi tiết từ vựng

营业额 【yíngyè é】

heart
(Phân tích từ 营业额)
Nghĩa từ: Doanh số, doanh thu
Hán việt: dinh nghiệp ngạch
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qùnián
去年
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
yíngyèé
营业额
dádào
达到
le
yígè
一个
xīngāo
新高。
Last year, our company's turnover reached a new high.
Năm ngoái, doanh thu của công ty chúng tôi đã đạt một kỷ lục mới.
bǐqǐ
比起
qùnián
去年,
jīnnián
今年
de
yíngyèé
营业额
zēngzhǎng
增长
le
20
20
%
%。
Compared to last year, this year's turnover has increased by 20%.
So với năm ngoái, doanh thu năm nay đã tăng 20%.
zhècì
这次
cùxiāo
促销
huódòng
活动
dàdà
大大
tíshēng
提升
le
wǒmen
我们
de
yíngyèé
营业额
This promotional event has significantly increased our turnover.
Hoạt động khuyến mãi lần này đã làm tăng đáng kể doanh thu của chúng tôi.
Bình luận