Chi tiết từ vựng
对账单 【duì zhàngdān】


(Phân tích từ 对账单)
Nghĩa từ: Sao kê tài khoản
Hán việt: đối trướng thiền
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
银行
对
账单
需要
核对。
The bank statement needs to be checked.
Bản sao kê ngân hàng cần được kiểm tra.
Bình luận