外币
wàibì
Ngoại tệ
Hán việt: ngoại tệ
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoại tệ
Ví dụ (3)
chǎng duì huànwài
Sân bay có thể đổi ngoại tệ.
chūguóqiánzhǔn bèilexiēwài
Anh ấy chuẩn bị một ít ngoại tệ trước khi ra nước ngoài.
wàihuì měi tiāndōuzàibiàn huà
Tỷ giá ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây