Chi tiết từ vựng

外币 【wàibì】

heart
(Phân tích từ 外币)
Nghĩa từ: Ngoại tệ
Hán việt: ngoại tệ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒyào
我要
yínháng
银行
duìhuàn
兑换
yīxiē
一些
wàibì
外币
I want to go to the bank to exchange some foreign currency.
Tôi muốn đến ngân hàng để đổi một số ngoại tệ.
wàibì
外币
duìhuànlǜ
兑换率
zěnmeyàng
怎么样?
What's the exchange rate for foreign currency?
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ thế nào?
tāmen
他们
zhī
jiēshòu
接受
wàibì
外币
zhīfù
支付。
They only accept payments in foreign currency.
Họ chỉ chấp nhận thanh toán bằng ngoại tệ.
Bình luận