Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我要
去
银行
兑换
一些
外币。
I want to go to the bank to exchange some foreign currency.
Tôi muốn đến ngân hàng để đổi một số ngoại tệ.
外币
兑换率
怎么样?
What's the exchange rate for foreign currency?
Tỷ giá hối đoái ngoại tệ thế nào?
他们
只
接受
外币
支付。
They only accept payments in foreign currency.
Họ chỉ chấp nhận thanh toán bằng ngoại tệ.
Bình luận