Chi tiết từ vựng

母公司 【mǔ gōngsī】

heart
(Phân tích từ 母公司)
Nghĩa từ: Công ty mẹ
Hán việt: mô công ti
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
gōngsī
公司
shì
zài
zhōngguó
中国
de
mǔgōngsī
母公司
This company is my parent company in China.
Công ty này là công ty mẹ của tôi ở Trung Quốc.
mǔgōngsī
母公司
duì
wǒmen
我们
de
juécè
决策
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
The parent company has a great influence on our decision.
Công ty mẹ có ảnh hưởng lớn đến quyết định của chúng tôi.
wǒmen
我们
xūyào
需要
dédào
得到
mǔgōngsī
母公司
de
pīzhǔn
批准
cáinéng
才能
jìxù
继续。
We need to get approval from the parent company to proceed.
Chúng tôi cần phải nhận được sự chấp thuận từ công ty mẹ để tiếp tục.
Bình luận