Chi tiết từ vựng

子公司 【zǐ gōngsī】

heart
(Phân tích từ 子公司)
Nghĩa từ: Công ty con
Hán việt: tí công ti
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèjiā
这家
gōngsī
公司
shì
nàge
那个
guójì
国际
jítuán
集团
de
zǐgōngsī
子公司
This company is a subsidiary of that international group.
Công ty này là công ty con của tập đoàn quốc tế đó.
tāmen
他们
jìhuà
计划
jīnnián
今年
chénglì
成立
yígè
一个
xīn
de
zǐgōngsī
子公司
They plan to establish a new subsidiary this year.
Họ dự định thành lập một công ty con mới trong năm nay.
zǐgōngsī
子公司
tōngcháng
通常
fùzé
负责
mǒugè
某个
tèdìng
特定
de
yèwù
业务
lǐngyù
领域。
Subsidiaries are usually responsible for a specific business area.
Công ty con thường chịu trách nhiệm về một lĩnh vực kinh doanh cụ thể.
Bình luận