Hán Việt:NA NHI••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+那Chữ Na+儿Nhi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

哪儿
Ở đâu
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Cụm từ
VINghĩa:Ở đâu
ENTiếng Anh:Where
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你要去哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
Where are you going?
#2
我的手机在哪儿?
Điện thoại của tôi ở đâu?
Where is my phone?
#3
你住在哪儿?
Bạn sống ở đâu?
Where do you live?
#4
这是哪儿跟哪儿啊?
Chuyện này thì ở đâu với ở đâu chứ? (Chuyện nọ xọ chuyện kia, chẳng liên quan gì đến nhau).
What kind of nonsense is this?
#5
哪儿疼?
Đau ở đâu?
Where does it hurt?
2
Đại từ (tu từ)
VINghĩa:đâu có, làm gì có (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
ENTiếng Anh:How can / Not possible.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我哪儿知道?
Tôi làm sao mà biết được? (Tôi biết đâu đấy?).
How would I know?
#2
这哪儿行啊!
Thế này thì làm sao mà được! (Thế này đâu có được!).
No way this will do!
#3
哪儿有这么简单的事?
Làm gì có chuyện đơn giản như vậy?
How could there be something so simple?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

