Hình ảnh:

Phân tích từ 哪儿
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:Ở đâu
Ví dụ (8)
你要去哪儿?
Bạn muốn đi đâu?
我的手机在哪儿?
Điện thoại của tôi ở đâu?
你住在哪儿?
Bạn sống ở đâu?
这是哪儿跟哪儿啊?
Chuyện nọ xọ chuyện kia / Đâu vào với đâu chứ? (Ý nói hai việc không liên quan).
哪儿疼?
Đau ở đâu?
2
đại từ (tu từ)
Nghĩa:đâu có, làm gì có (dùng trong câu phản vấn để phủ định).
Ví dụ (3)
我哪儿知道?
Tôi làm sao mà biết được? / Tôi biết đâu đấy?
这哪儿行啊!
Thế này thì làm sao mà được! / Thế này đâu có được.
哪儿有这么简单的事?
Làm gì có chuyện đơn giản như vậy?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây