Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
哪儿 【哪兒】【nǎr】


(Phân tích từ 哪儿)
Nghĩa từ: ở đâu, chỗ nào
Hán việt: na nhi
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
你
住
在
哪儿?
Where do you live?
Bạn sống ở đâu?
你
的
笔
在
哪儿?
Where is your pen?
Bút của bạn ở đâu?
你
去
哪儿
玩?
Where are you going to play?
Bạn đi chơi ở đâu?
哪儿
有
好吃
的?
Where is there good food?
Ở đâu có đồ ăn ngon?
他们
都
在
哪儿?
Where are they all?
Họ đều ở đâu?
请问,
这是
哪儿?
Excuse me, where is here?
Xin hỏi, đây là đâu?
暑假
你
打算
去
哪儿?
Where do you plan to go for the summer vacation?
Bạn định đi đâu trong kỳ nghỉ hè?
你
去
哪儿?
Where are you going?
Bạn đi đâu?
那个
家伙
去
哪儿
了?
Where did that guy go?
Thằng đó đi đâu rồi?
Bình luận