副董事
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "副董事" (fùdǒngshì) nghĩa là "Phó giám đốc", ghép bởi: 副 (fù): đôi + 董 (dǒng): giám sát + 事 (shì): việc.
Thành phần cấu tạo
副董事
Phó giám đốc
畐
刂
艹
重
一
口
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phó giám đốc
Ví dụ (3)
副董事负责这个项目。
Phó giám đốc phụ trách dự án này.
会议由副董事主持。
Cuộc họp do phó giám đốc chủ trì.
新任副董事今天上任。
Phó giám đốc mới hôm nay nhậm chức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây