Chi tiết từ vựng

首席信息官 【shǒuxí xìnxī guān】

heart
(Phân tích từ 首席信息官)
Nghĩa từ: Giám đốc bộ phận thông tin
Hán việt: thú tịch thân tức quan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
de
shǒuxí
首席
xìnxī
信息
guān
fùzé
负责
zhìdìng
制定
zhěnggè
整个
gōngsī
公司
de
IT
IT
cèlüè
策略。
Our Chief Information Officer is responsible for developing the IT strategy for the entire company.
Giám đốc thông tin của chúng tôi phụ trách xây dựng chiến lược CNTT cho toàn công ty.
shǒuxí
首席
xìnxī
信息
guān
tōngcháng
通常
shì
jìshù
技术
tuánduì
团队
de
lǐngdǎozhě
领导者。
The Chief Information Officer is usually the leader of the technical team.
Giám đốc thông tin thường là người lãnh đạo nhóm kỹ thuật.
shǒuxí
首席
xìnxī
信息
guān
xūyào
需要
qítā
其他
bùmén
部门
jǐnmì
紧密
hézuò
合作,
quèbǎo
确保
jìshù
技术
fāngàn
方案
nénggòu
能够
zhīchí
支持
gōngsī
公司
de
yèwù
业务
mùbiāo
目标。
The Chief Information Officer needs to work closely with other departments to ensure that technology solutions can support the company's business objectives.
Giám đốc thông tin cần phải hợp tác chặt chẽ với các bộ phận khác để đảm bảo rằng các giải pháp công nghệ có thể hỗ trợ mục tiêu kinh doanh của công ty.
Bình luận