Chi tiết từ vựng

创始人 【chuàngshǐ rén】

heart
(Phân tích từ 创始人)
Nghĩa từ: Người sáng lập
Hán việt: sang thuỷ nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
de
chuàngshǐrén
创始人
He is the founder of this company.
Anh ấy là người sáng lập công ty này.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
xiàng
chuàngshǐrén
创始人
xuéxí
学习
de
chuàngyèjīngshén
创业精神。
We should learn the entrepreneurial spirit from the founder.
Chúng ta nên học tinh thần khởi nghiệp từ người sáng lập.
zhège
这个
xiàngmù
项目
yóu
liǎngwèi
两位
chuàngshǐrén
创始人
gòngtóng
共同
qǐdòng
启动。
The project was initiated by two co-founders.
Dự án này được khởi xướng bởi hai người đồng sáng lập.
Bình luận