Chi tiết từ vựng

部门负责人 【bùmén fùzé rén】

heart
(Phân tích từ 部门负责人)
Nghĩa từ: Trưởng phòng
Hán việt: bẫu môn phụ trách nhân
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
xiàng
bùmén
部门
fùzérén
负责人
bàogào
报告
zhège
这个
wèntí
问题。
We need to report this issue to the department head.
Chúng ta cần báo cáo vấn đề này với người phụ trách bộ phận.
bùmén
部门
fùzérén
负责人
jīntiān
今天
zài
bàngōngshì
办公室。
The department head is not in the office today.
Hôm nay, người phụ trách bộ phận không có mặt tại văn phòng.
zuòwéi
作为
bùmén
部门
fùzérén
负责人,
zǒngshì
总是
dìyígè
第一个
dàodá
到达
shì
zuìhòu
最后
yígè
一个
líkāi
离开。
As the department head, he is always the first to arrive and the last to leave.
Là người phụ trách bộ phận, anh ấy luôn là người đến đầu tiên và rời đi cuối cùng.
Bình luận