Liên hệ
监督者
jiāndūzhě
Người giám sát
Hán việt: giam đốc giả
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Người giám sát
Ví dụ (3)
jiān  zhě监督者jiǎn cháliǎoshēngchǎnliúchéng
Người giám sát đã kiểm tra quy trình sản xuất.
měi xiǎo dōuyǒu míngjiāndūzhě
Mỗi nhóm đều có một người giám sát.
jiān  zhě监督者 yào wèntí
Người giám sát cần ghi lại vấn đề.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI