Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
监督者
jiāndūzhě
Người giám sát
Hán việt: giám đốc giả
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "监督者" (jiāndūzhě) mang nghĩa "Người giám sát", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 督 (dū - đốc): "giám sát" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

监督者
jiāndūzhě
Người giám sát
监
jiān / jiàn • giám
giám sát
卧
Chữ Ngọa (biến thể)
Người cúi nhìn từ trên xuống (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Chậu nước soi bóng (phía dưới)
督
dū • đốc
giám sát
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người giám sát
Ví dụ (3)
jiāndūzhě监督者jiǎnchá检查le了shēngchǎn生产liúchéng流程。
Người giám sát đã kiểm tra quy trình sản xuất.
The supervisor inspected the production process.
měi每gè个xiǎozǔ小组dōu都yǒu有yì一míng名jiāndūzhě监督者。
Mỗi nhóm đều có một người giám sát.
Every group has a supervisor.
jiāndūzhě监督者xūyào需要jìlù记录wèntí问题。
Người giám sát cần ghi lại vấn đề.
The supervisor needs to record the issues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây