Chi tiết từ vựng

监督者 【jiāndū zhě】

heart
(Phân tích từ 监督者)
Nghĩa từ: Người giám sát
Hán việt: giam đốc giả
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gōngsī
公司
de
jiāndūzhě
监督者
xūyào
需要
quèbǎo
确保
suǒyǒu
所有
de
guīzé
规则
dōu
bèi
zūnshǒu
遵守。
The company's supervisor needs to ensure all rules are followed.
Người giám đốc của công ty cần đảm bảo tất cả các quy tắc đều được tuân thủ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
yígè
一个
jiāndūzhě
监督者
lái
jiānkòng
监控
zhěnggè
整个
shēngchǎn
生产
guòchéng
过程。
We need a supervisor to monitor the entire production process.
Chúng tôi cần một người giám sát để theo dõi quá trình sản xuất.
jiāndūzhě
监督者
yǒu
zérèn
责任
xiàng
guǎnlǐcéng
管理层
bàogào
报告
rènhé
任何
bùdàng
不当
xíngwéi
行为。
The supervisor is responsible for reporting any misconduct to the management.
Người giám sát có trách nhiệm báo cáo bất kỳ hành động không đúng đắn nào cho ban quản lý.
Bình luận