监督者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "监督者" (jiāndūzhě) mang nghĩa "Người giám sát", kết hợp bởi 监 (jiān / jiàn - giám): "giám sát" + 督 (dū - đốc): "giám sát" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 监: Người quản lý đứng từ trên cao cúi nhìn (卧) xuống chậu nước (皿) phản chiếu mọi việc để theo dõi, giám sát chặt chẽ (监). • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người giám sát
Ví dụ (3)
监督者检查了生产流程。
Người giám sát đã kiểm tra quy trình sản xuất.
The supervisor inspected the production process.
每个小组都有一名监督者。
Mỗi nhóm đều có một người giám sát.
Every group has a supervisor.
监督者需要记录问题。
Người giám sát cần ghi lại vấn đề.
The supervisor needs to record the issues.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây