Chi tiết từ vựng
文员/秘书 【wényuán/mìshū】


(Phân tích từ 文员/秘书)
Nghĩa từ: Thư ký
Hán việt: văn viên bí thư
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
文员
工作
非常
细心。
This clerk works very carefully.
Người nhân viên văn phòng này làm việc rất tỉ mỉ.
我们
公司
需要
招聘
一位
有
经验
的
秘书。
Our company needs to hire an experienced secretary.
Công ty chúng tôi cần tuyển một thư ký có kinh nghiệm.
秘书
正在
为
经理
准备
会议
资料。
The secretary is preparing meeting documents for the manager.
Thư ký đang chuẩn bị tài liệu họp cho giám đốc.
Bình luận