文员/秘书
wényuán/mìshū
Thư ký
Hán việt: văn viên bí thư
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (đọc 'wényuán / mìshū')
Nghĩa:Thư ký
Ví dụ (3)
wényuánzhèng zàizhěng wén jiàn
Thư ký đang sắp xếp tài liệu.
shūwèijīng ān páihuì
Thư ký sắp xếp cuộc họp cho quản lý.
gōng yàozhāo pìnmíngwényuán
Công ty cần tuyển một nhân viên thư ký.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây