Chi tiết từ vựng

实习生 【shíxí shēng】

heart
(Phân tích từ 实习生)
Nghĩa từ: Người được đào tạo
Hán việt: thật tập sanh
Lượng từ: 位
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
shíxíshēng
实习生
fēicháng
非常
cōngmíng
聪明。
This intern is very smart.
Người thực tập này rất thông minh.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
měinián
每年
xiàtiān
夏天
dōu
zhāo
yīxiē
一些
shíxíshēng
实习生
Our company hires some interns every summer.
Công ty chúng tôi mỗi năm hè đều tuyển một số người thực tập.
shíxíshēng
实习生
xūyào
需要
wánchéng
完成
něixiē
哪些
rènwu
任务?
What tasks do interns need to complete?
Người thực tập cần hoàn thành những nhiệm vụ gì?
Bình luận