实习生
位
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 实习生
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thực tập sinh
Ví dụ (3)
公司今年招了五名实习生。
Công ty năm nay tuyển năm thực tập sinh.
实习生正在学习使用系统。
Thực tập sinh đang học sử dụng hệ thống.
经理给实习生安排了任务。
Quản lý đã giao nhiệm vụ cho thực tập sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây