nóng
Mủ
Hán việt: none
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thịt (⺼) nông () viêm nhiễm chảy ra, chất lỏng vàng từ vết thương, mủ .

Thành phần cấu tạo

nóng
Mủ
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Nông
Nông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mủ
Ví dụ (3)
shāngkǒuliyǒunóng yàoqīng
Trong vết thương có mủ, cần làm sạch.
shēngjiǎn chálenóngdeyán
Bác sĩ kiểm tra màu của mủ.
yǒunóngkěn éngbiǎo shìgǎnr ǎn
mủ có thể cho thấy nhiễm trùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây