Chi tiết từ vựng
脓 【nóng】


Nghĩa từ: Mủ
Hán việt: none
Lượng từ:
出
Nét bút:
Tổng số nét:
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Từ ghép:
Ví dụ:
这个
伤口
开始
流脓
了。
This wound has started to pus.
Vết thương này bắt đầu chảy mủ.
如果
伤口
有
脓,
应该
去
看
医生。
If the wound has pus, you should see a doctor.
Nếu vết thương có mủ, bạn nên đi gặp bác sĩ.
她
清理
伤口,
去
除了
所有
的
脓。
She cleaned the wound and removed all the pus.
Cô ấy làm sạch vết thương và loại bỏ hết mủ.
Bình luận