Chi tiết từ vựng

皮疹 【pízhěn】

heart
(Phân tích từ 皮疹)
Nghĩa từ: Phát ban
Hán việt:
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

pízhěn
皮疹
tōngcháng
通常
shì
yóu
guòmǐnfǎnyìng
过敏反应
yǐnqǐ
引起
de
的。
Rashes are often caused by allergic reactions.
Phát ban thường được gây ra bởi phản ứng dị ứng.
rúguǒ
如果
de
pízhěn
皮疹
méiyǒu
没有
hǎozhuǎn
好转,
yīnggāi
应该
kàn
yīshēng
医生。
If your rash does not improve, you should see a doctor.
Nếu phát ban của bạn không được cải thiện, bạn nên đi gặp bác sĩ.
xǔduō
许多
értóng
儿童
jíbìng
疾病
dōu
bànyǒu
伴有
pízhěn
皮疹
Many childhood illnesses come with a rash.
Nhiều bệnh trẻ em đi kèm với phát ban.
Bình luận