皮疹
pízhěn
Phát ban
Hán việt:
HSK1
Danh từ

Phân tích từ 皮疹

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phát ban
Ví dụ (3)
deshǒushangchū xiànlezhěn
Trên cánh tay cô ấy xuất hiện phát ban.
zhěnkěn éngguò mǐnyǒuguān
Phát ban có thể liên quan đến dị ứng.
shēngjiàn yàozhuāzhěn
Bác sĩ khuyên không nên gãi vùng phát ban.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây