Chi tiết từ vựng

眼圈黑 【yǎnquān hēi】

heart
(Phân tích từ 眼圈黑)
Nghĩa từ: Thâm mắt
Hán việt: nhãn khuyên hắc
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zuìjìn
最近
gōngzuò
工作
tàimáng
太忙,
de
yǎnquān
眼圈
hēidé
黑得
hěn
很。
Recently, I've been so busy with work that I have dark circles under my eyes.
Gần đây tôi làm việc quá bận rộn, đến nỗi quầng mắt tôi thâm đen.
áoyè
熬夜
huì
ràng
de
yǎnquān
眼圈
hēi
黑。
Staying up late will give you dark circles.
Thức khuya sẽ khiến quầng mắt bạn thâm đen.
yòng
huàzhuāngpǐn
化妆品
zhēgài
遮盖
yǎnquān
眼圈
hēi
黑。
She uses cosmetics to cover up her dark circles.
Cô ấy sử dụng mỹ phẩm để che giấu quầng thâm dưới mắt.
Bình luận