Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
眼痛
yǎntòng
Đau mắt
Hán việt: nhãn thống
阵
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau mắt
Ví dụ (3)
cháng长shí jiān时间kàn看diàn nǎo电脑huì会yǎn眼tòng痛。
Nhìn máy tính lâu sẽ đau mắt.
tā她yīn因wèi为yǎn眼tòng痛qù去kàn看yī shēng医生。
Cô ấy đi khám bác sĩ vì đau mắt.
yǎn眼tòng痛shí时bú不yào要róu揉yǎn jing眼睛。
Khi đau mắt đừng dụi mắt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây