Chi tiết từ vựng
眼痛 【yǎn tòng】


(Phân tích từ 眼痛)
Nghĩa từ: Đau mắt
Hán việt: nhãn thống
Lượng từ:
阵
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
昨天
阅读
太多,
现在
眼痛。
I read too much yesterday, now I have a sore eye.
Tôi đã đọc quá nhiều hôm qua, bây giờ đau mắt.
如果
你
觉得
眼痛,
应该
去
看
医生。
If you feel pain in your eye, you should see a doctor.
Nếu bạn cảm thấy đau mắt, bạn nên đi gặp bác sĩ.
长时间
使用
电脑
可以
导致
眼痛。
Using a computer for a long time can cause eye pain.
Sử dụng máy tính trong thời gian dài có thể gây đau mắt.
Bình luận