Chi tiết từ vựng
口臭 【kǒuchòu】


(Phân tích từ 口臭)
Nghĩa từ: Hôi miệng
Hán việt: khẩu khứu
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
如果
你
有
口臭,
可能
会
影响
到
其他人。
If you have bad breath, it might affect others.
Nếu bạn có mùi hơi thở, có thể sẽ ảnh hưởng đến người khác.
他
尝试
了
很多
方法
来
解决
口臭
的
问题。
He tried many methods to solve the problem of bad breath.
Anh ấy đã thử nhiều phương pháp để giải quyết vấn đề về mùi hơi thở.
口臭
有时候
是
由
牙齿
问题
引起
的。
Bad breath is sometimes caused by dental issues.
Mùi hơi thở đôi khi được gây ra bởi vấn đề về răng.
Bình luận