口臭
kǒuchòu
Hôi miệng
Hán việt: khẩu khứu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hôi miệng
Ví dụ (3)
kǒuchòukěn éng chǐ齿wèn yǒuguān
Hôi miệng có thể liên quan đến vấn đề răng miệng.
yīnwèikǒuchòukàn
Anh ấy đi khám nha sĩ vì hôi miệng.
jīng chángshuā jiǎn shǎokǒuchòu
Đánh răng thường xuyên có thể giảm hôi miệng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây