Chi tiết từ vựng
耳痛 【ěr tòng】


(Phân tích từ 耳痛)
Nghĩa từ: Đau tai
Hán việt: nhĩ thống
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
耳痛
得
厉害。
My ear hurts badly.
Tôi đau tai ghê gớm.
她
因为
耳痛
去
看
医生
了。
She went to the doctor because of an earache.
Cô ấy đã đi bác sĩ vì đau tai.
耳痛
可能
是
感冒
的
一个
症状。
Ear pain can be a symptom of a cold.
Đau tai có thể là một triệu chứng của cảm lạnh.
Bình luận