Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
耳痛
ěrtòng
Đau tai
Hán việt: nhĩ thống
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau tai
Ví dụ (3)
hái zi孩子shuō说tā他ěr耳tòng痛。
Đứa trẻ nói nó đau tai.
ěr耳tòng痛kěn éng可能shì是gǎnr ǎn感染yǐn qǐ引起de的。
Đau tai có thể do nhiễm trùng gây ra.
rú guǒ如果ěr耳tòng痛yán zhòng严重,qǐng请mǎ shàng马上jiù就yī医。
Nếu đau tai nghiêm trọng, hãy đi khám ngay.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây