Chi tiết từ vựng

饮食紊乱 【yǐnshí wěnluàn】

heart
(Phân tích từ 饮食紊乱)
Nghĩa từ: Rối loạn ăn uống
Hán việt: ấm thực loạn
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
chángshíjiān
长时间
de
yǐnshí
饮食
wěnluàn
紊乱,
huànshàng
患上
le
yánzhòng
严重
de
yíngyǎngbùliáng
营养不良。
Due to long-term dietary disorders, she has developed severe malnutrition.
Do lâu ngày ăn uống không điều độ, cô ấy đã mắc phải chứng suy dinh dưỡng nghiêm trọng.
hěnduō
很多
qīngshàonián
青少年
yóuyú
由于
yǐnshí
饮食
wěnluàn
紊乱,
miànlín
面临
zhe
jiànkāng
健康
wèntí
问题。
Many teenagers are facing health issues due to unhealthy eating habits.
Nhiều thanh thiếu niên đối mặt với vấn đề sức khỏe do ăn uống không lành mạnh.
zhuānjiājiànyì
专家建议,
yào
bìmiǎn
避免
yǐnshí
饮食
wěnluàn
紊乱,
rénmen
人们
yīnggāi
应该
dìngshí
定时
dìngliàng
定量
jìncān
进餐。
Experts suggest that to avoid dietary disorders, people should eat at regular times and in the right amounts.
Các chuyên gia khuyên rằng, để tránh tình trạng ăn uống không điều độ, mọi người nên ăn uống đúng giờ và đúng liều lượng.
Bình luận