饮食紊乱
yǐnshí wěnluàn
Rối loạn ăn uống
Hán việt: ấm thực loạn
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rối loạn ăn uống
Ví dụ (3)
yǐn shíwěnluàn yàozhuān zhì liáo
Rối loạn ăn uống cần điều trị chuyên môn.
jiārén xiànyǒuyǐn shíwěnluànde xiàng
Gia đình phát hiện cô ấy có dấu hiệu rối loạn ăn uống.
yǐn shíwěnluànhuìyǐng xiǎngshēn jiàn kāng
Rối loạn ăn uống sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe cơ thể.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây