瘫痪
tānhuàn
tê liệt, bại liệt, đình trệ hoàn toàn.
Hán việt: than hoán
HSK7-9
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tê liệt, bại liệt, đình trệ hoàn toàn.
Ví dụ (8)
chǎngxuědǎo zhìzhěng chéng shìdejiāo tōngtān huànle
Một trận tuyết lớn đã khiến giao thông của cả thành phố bị tê liệt.
zài wàizhōngzhuīshòusǔnxiàbànshēntān huàn
Anh ấy bị thương cột sống trong tai nạn đó và bị liệt nửa người dưới.
yóu hēigōng gōng dewǎng luò tǒngwán quántān huànle
Do bị hacker tấn công, hệ thống mạng của công ty đã bị tê liệt hoàn toàn.
zhòngfēngkěn éngdǎo zhìbìngrénbànshēntān huàn
Đột quỵ có thể dẫn đến việc bệnh nhân bị liệt nửa người.
gōngyùn dòngshǐ使zhè guó jiādegōng xiàn tān huàn
Phong trào bãi công đã khiến ngành công nghiệp của quốc gia này rơi vào cảnh đình trệ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây