Chi tiết từ vựng
瘫痪 【tānhuàn】


(Phân tích từ 瘫痪)
Nghĩa từ: Bị liệt
Hán việt: than hoán
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
因为
车祸
而
瘫痪。
He was paralyzed due to a car accident.
Anh ấy bị tàn tật do tai nạn xe hơi.
这场
疾病
让
他
下半身
瘫痪。
This disease left him paralyzed from the waist down.
Căn bệnh này đã khiến cho anh ta bị liệt nửa người dưới.
瘫痪
不仅仅
影响
身体,
还会
影响
心理。
Paralysis affects not just the body but also the mind.
Tàn tật không chỉ ảnh hưởng đến thể chất mà còn ảnh hưởng đến tinh thần.
Bình luận