虫咬
chóngyǎo
Côn trùng đốt
Hán việt: huỷ giao
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Côn trùng đốt
Ví dụ (3)
chóngyǎohòu hěnyǎng
Sau khi bị côn trùng đốt, da rất ngứa.
zàichóngyǎochùleyàogāo
Cô ấy bôi thuốc mỡ lên chỗ bị côn trùng đốt.
yán zhòngchóngyǎokěn énghuìzhǒngzhàng
Vết côn trùng đốt nghiêm trọng có thể sưng lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây