Chi tiết từ vựng

虫咬 【chóng yǎo】

heart
(Phân tích từ 虫咬)
Nghĩa từ: Côn trùng đốt
Hán việt: huỷ giao
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiàtiān
夏天
lái
le
了,
chóng
yǎo
yòu
kāishǐ
开始
duō
qǐlái
起来
le
了。
Summer is here, and insect bites are starting to increase again.
Mùa hè đến rồi, vết cắn của côn trùng lại bắt đầu nhiều lên.
zhège
这个
chóng
yǎo
zhǒngdé
肿得
hěn
lìhài
厉害,
zuìhǎo
最好
kàn
yīshēng
医生。
This insect bite is very swollen, you better see a doctor.
Vết cắn côn trùng này sưng rất nặng, bạn tốt nhất nên đi gặp bác sĩ.
zěnmeyàng
怎么样
yǒuxiào
有效
yùfáng
预防
chóng
yǎo
shì
xiàtiān
夏天
zuì
guānxīn
关心
de
shìqíng
事情
zhīyī
之一。
How to effectively prevent insect bites is one of my main concerns in the summer.
Làm thế nào để phòng tránh hiệu quả vết cắn của côn trùng là một trong những điều tôi quan tâm nhất vào mùa hè.
Bình luận