Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 虫咬
HSK1
虫咬
chóngyǎo
Côn trùng đốt
Hán việt:
huỷ giao
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 虫咬
咬
【yǎo】
Cắn
虫
【chóng】
Sâu bọ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 虫咬
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Côn trùng đốt
Ví dụ (3)
chóng
虫
yǎo
咬
hòu
后
pí
fū
皮
肤
hěn
很
yǎng
痒
。
Sau khi bị
côn trùng đốt
, da rất ngứa.
tā
她
zài
在
chóng
虫
yǎo
咬
chù
处
tú
涂
le
了
yào
药
gāo
膏
。
Cô ấy bôi thuốc mỡ lên chỗ bị
côn trùng đốt
.
yán
zhòng
严
重
chóng
虫
yǎo
咬
kěn
éng
可
能
huì
会
zhǒng
肿
zhàng
胀
。
Vết
côn trùng đốt
nghiêm trọng có thể sưng lên.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây