Chi tiết từ vựng
咽喉痛 【yānhóu tòng】


(Phân tích từ 咽喉痛)
Nghĩa từ: Viêm họng
Hán việt: yên hầu thống
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
几天
我
咽喉
痛得
很
厉害。
I've had a severe sore throat these past few days.
Những ngày này tôi đau họng rất nặng.
如果
你
觉得
咽喉
痛,
应该
多喝水。
If you feel a sore throat, you should drink more water.
Nếu bạn cảm thấy đau họng, bạn nên uống nhiều nước.
咽喉
痛
可能
是
感冒
的
前兆。
A sore throat can be an early sign of a cold.
Đau họng có thể là dấu hiệu ban đầu của cảm lạnh.
Bình luận