Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
咽喉痛
yānhóutòng
Đau họng
Hán việt: yết hầu thống
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "咽喉痛" (yānhóutòng) mang nghĩa "Đau họng", kết hợp bởi 咽 (yān / yàn / yè - yết): "họng" + 喉 (hóu - hầu): "Họng" + 痛 (tòng - thống): "đau đớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 咽: Cái miệng (口) phải cố gắng nuốt thức ăn xuống vì (因) cổ họng bị nghẹn, chỉ vùng hầu họng, nuốt xuống (咽). • Chữ 喉: Cổ họng bên trong miệng (口) là nơi hẹp và trọng yếu giống như vị trí của bậc chư hầu giữ cửa ải (侯), gọi là vòm họng, yết hầu (喉). • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛).

Thành phần cấu tạo

咽喉痛
yānhóutòng
Đau họng
咽
yān / yàn / yè • yết
họng
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
喉
hóu • hầu
Họng
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
侯
Hầu
Hình người bắn cung / âm đọc (bên phải)
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đau họng
Ví dụ (3)
gǎnmào感冒shí时wǒ我chángcháng常常yānhóu咽喉tòng痛。
Khi bị cảm tôi thường đau họng.
I often have a sore throat when I have a cold.
yānhóu咽喉tòng痛shí时yào要duō多hē喝wēnshuǐ温水。
Khi đau họng cần uống nhiều nước ấm.
Drink plenty of warm water when you have a sore throat.
tā她yīnwèi因为yānhóu咽喉tòng痛shuōhuà说话hěn很xiǎoshēng小声。
Vì đau họng, cô ấy nói rất nhỏ.
She spoke very softly because of a sore throat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây