yān / yàn / yè
họng, yết hầu (đọc yān)
Hán việt: yên
丨フ一丨フ一ノ丶一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Miệng () nuốt vì () đói, cổ họng nuốt xuống, họng .

Thành phần cấu tạo

yān / yàn / yè
họng; nuốt; nghẹn ngào
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:họng, yết hầu (đọc yān)
Ví dụ (5)
zuì jìnyānhóu yánliánshuǐdōutòng
Gần đây anh ấy bị viêm họng, ngay cả uống nước cũng thấy đau.
tīngdàozhè gehuàixiāo xirěn zhùgěngyèqǐlái
Nghe được tin xấu này, cô ấy không kìm được mà nghẹn ngào khóc.
zhèkuàiròutàiyìnglejiǎn zhínánxiàyàn
Miếng thịt này cứng quá, quả thực rất khó nuốt (nghẹn ở họng).
shēnlefáng jiānchuánchūzhènzhènshēngdewūyèyàn
Đêm đã khuya, trong phòng vọng ra từng tiếng khóc nghẹn ngào.
shēngzhèng zàijiǎn cháhuàn zhědeyān
Bác sĩ đang kiểm tra vùng họng của bệnh nhân.
2
động từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:nuốt (đọc yàn); nghẹn ngào, nức nở (đọc yè)
Ví dụ (3)
yàoyànxiàqule
Anh ấy nuốt thuốc xuống.
nán guòdegěngyèyàn
Cô ấy nghẹn ngào vì buồn.
yànlekǒushuǐ
Anh ấy nuốt một ngụm nước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây