咽
丨フ一丨フ一ノ丶一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Miệng (口) nuốt vì (因) đói, cổ họng nuốt xuống, họng 咽.
Thành phần cấu tạo
咽
họng; nuốt; nghẹn ngào
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (32)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:họng, yết hầu (đọc yān)
Ví dụ (5)
他最近咽喉发炎,连喝水都痛。
Gần đây anh ấy bị viêm họng, ngay cả uống nước cũng thấy đau.
听到这个坏消息,她忍不住哽咽起来。
Nghe được tin xấu này, cô ấy không kìm được mà nghẹn ngào khóc.
这块肉太硬了,简直难以下咽。
Miếng thịt này cứng quá, quả thực rất khó nuốt (nghẹn ở họng).
夜深了,房间里传出阵阵低声的呜咽。
Đêm đã khuya, trong phòng vọng ra từng tiếng khóc nghẹn ngào.
医生正在检查患者的咽部。
Bác sĩ đang kiểm tra vùng họng của bệnh nhân.
2
động từ (đọc 'yān / yàn / yè')
Nghĩa:nuốt (đọc yàn); nghẹn ngào, nức nở (đọc yè)
Ví dụ (3)
他把药咽下去了。
Anh ấy nuốt thuốc xuống.
她难过得哽咽。
Cô ấy nghẹn ngào vì buồn.
他咽了一口水。
Anh ấy nuốt một ngụm nước.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây