皮肤病
pífūbìng
Bệnh ngoài da
Hán việt: bì phu bệnh
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bệnh ngoài da
Ví dụ (3)
zhèzhǒng bìnghuìchuánr ǎnma
Bệnh ngoài da này có lây không?
zhèng zàizhì liáo bìng
Cô ấy đang điều trị bệnh ngoài da.
bìnghuàn zhěyàobǎo chí qīng jié
Người mắc bệnh ngoài da cần giữ da sạch sẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây