低血压
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "低血压" (dīxuèyā) nghĩa là "Huyết áp thấp", ghép bởi: 低 (dī): Thấp + 血 (xiě / xuè): máu + 压 (yā): Ép.
Thành phần cấu tạo
低血压
Huyết áp thấp
亻
氐
血
厂
土
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Huyết áp thấp
Ví dụ (3)
低血压让她经常头晕。
Huyết áp thấp khiến cô ấy thường chóng mặt.
医生建议低血压患者多喝水。
Bác sĩ khuyên người huyết áp thấp uống nhiều nước.
他早上起床时出现低血压。
Anh ấy bị huyết áp thấp khi thức dậy buổi sáng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây