Chi tiết từ vựng

卧床休息 【wòchuáng xiūxí】

heart
(Phân tích từ 卧床休息)
Nghĩa từ: Giường bệnh
Hán việt: ngoạ sàng hu tức
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóuyú
由于
gǎnmào
感冒,
bùdébù
不得不
wòchuáng
卧床
xiūxi
休息。
Because of the cold, I had to stay in bed and rest.
Do bị cảm, tôi phải nằm giường nghỉ ngơi.
yīshēng
医生
jiànyì
建议
wòchuáng
卧床
xiūxi
休息
jǐtiān
几天。
The doctor advised him to stay in bed for a few days.
Bác sĩ khuyên anh ấy nằm giường nghỉ ngơi vài ngày.
rúguǒ
如果
gǎnjué
感觉
shūfú
舒服,
yīnggāi
应该
wòchuáng
卧床
xiūxi
休息。
If you feel unwell, you should stay in bed and rest.
Nếu bạn cảm thấy không khỏe, bạn nên nằm giường nghỉ ngơi.
Bình luận