卧床休息
wòchuáng xiūxí
Nghỉ ngơi trên giường
Hán việt: ngoạ sàng hu tức
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ ngơi trên giường
Ví dụ (3)
shēngjiàn chuángxiū sāntiān
Bác sĩ khuyên cô ấy nghỉ ngơi trên giường ba ngày.
shǒu shùhòu yàochuángxiū
Sau phẫu thuật cần nghỉ ngơi trên giường.
chuángxiū jiānyào lièhuó dòng
Trong thời gian nghỉ trên giường đừng vận động mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây