Chi tiết từ vựng

钻头 【zuàntóu】

heart
(Phân tích từ 钻头)
Nghĩa từ: Máy khoan
Hán việt: toàn đầu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zuàntóu
钻头
zhuāngdào
装到
zuàn
chuángshàng
床上。
Please install the drill bit into the drilling machine.
Hãy lắp mũi khoan vào máy khoan.
zhège
这个
zuàntóu
钻头
tàidùn
太钝
le
了,
wúfǎ
无法
zuàn
chuān
穿
zhèkuài
这块
jīnshǔ
金属。
This drill bit is too blunt to drill through this metal.
Mũi khoan này quá cùn, không thể khoan thủng tấm kim loại này.
xūyào
需要
gòumǎi
购买
yītào
一套
bùtóng
不同
chǐcùn
尺寸
de
zuàntóu
钻头
You need to purchase a set of drill bits in different sizes.
Bạn cần mua một bộ mũi khoan các kích cỡ khác nhau.
Bình luận