Chi tiết từ vựng
担架 【dānjià】


(Phân tích từ 担架)
Nghĩa từ: Cái cáng
Hán việt: đam giá
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
救护
人员
迅速
用
担架
把
伤者
抬到
了
救护车
上。
The rescuers quickly carried the injured person to the ambulance on a stretcher.
Nhân viên cứu hộ đã nhanh chóng dùng cáng để đưa người bị thương lên xe cứu thương.
由于
他
的
腿
受伤
了,
所以
我们
需要
一个
担架
来
搬运
他。
Because his leg was injured, we needed a stretcher to move him.
Vì chân anh ấy bị thương, chúng tôi cần một cái cáng để di chuyển anh ấy.
担架
被
紧急
送到
了
事故现场。
The stretcher was urgently sent to the accident scene.
Cáng được gấp rút đưa đến hiện trường vụ tai nạn.
Bình luận