Chi tiết từ vựng

注射器 【zhùshèqì】

heart
(Phân tích từ 注射器)
Nghĩa từ: Ống tiêm
Hán việt: chú dạ khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

qǐng
zhùshèqì
注射器
zhǔnbèi
准备
hǎo
好。
Please prepare the syringe.
Vui lòng chuẩn bị ống tiêm.
yīshēng
医生
yòng
zhùshèqì
注射器
gěi
bìngrén
病人
dǎzhēn
打针。
The doctor uses a syringe to inject the patient.
Bác sĩ dùng ống tiêm tiêm cho bệnh nhân.
zhège
这个
zhùshèqì
注射器
shì
yīcìxìng
一次性
de
的。
This syringe is disposable.
Ống tiêm này là dùng một lần.
Bình luận