注射器
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "注射器" (zhùshèqì) mang nghĩa "Ống tiêm", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 注射器
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ống tiêm
Ví dụ (3)
护士准备了一支注射器。
Y tá chuẩn bị một ống tiêm.
The nurse prepared a syringe.
注射器使用前必须消毒。
Ống tiêm phải được khử trùng trước khi sử dụng.
The syringe must be sterilized before use.
请把用过的注射器放进专用盒。
Hãy bỏ ống tiêm đã dùng vào hộp chuyên dụng.
Please put the used syringe into the designated box.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây