Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
注射器
zhùshèqì
Ống tiêm
Hán việt: chú xạ khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "注射器" (zhùshèqì) mang nghĩa "Ống tiêm", kết hợp bởi 注 (zhù - chú): "ghi chú" + 射 (shè - xạ): "Bắn" + 器 (qì - khí): "Dụng cụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 注: Dòng nước (氵) được rót tập trung vào đúng vị trí chủ chốt (主) không để tràn ra ngoài, nhắc nhở ta cần dồn tâm trí chú ý, ghi chú (注). • Chữ 射: Cung thủ nghiêng tấm thân (身) dùng tay ước lượng từng tấc (寸) trên dây cung rồi buông tay bắn mũi tên phóng vút đi (射). • Chữ 器: Chú chó trung thành (犬) đứng ở giữa canh giữ bốn chiếc bình gốm có miệng rộng (口) xếp quanh sân là những đồ dùng, dụng cụ, thiết bị (器).

Thành phần cấu tạo

注射器
zhùshèqì
Ống tiêm
注
zhù • chú
ghi chú
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
主
Chủ
Chủ / âm đọc (bên phải)
射
shè • xạ
Bắn
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ống tiêm
Ví dụ (3)
hùshi护士zhǔnbèi准备le了yì一zhī支zhùshèqì注射器。
Y tá chuẩn bị một ống tiêm.
The nurse prepared a syringe.
zhùshèqì注射器shǐyòng使用qián前bìxū必须xiāodú消毒。
Ống tiêm phải được khử trùng trước khi sử dụng.
The syringe must be sterilized before use.
qǐng请bǎ把yòng用guò过de的zhùshèqì注射器fàngjìn放进zhuānyòng专用hé盒。
Hãy bỏ ống tiêm đã dùng vào hộp chuyên dụng.
Please put the used syringe into the designated box.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây