Liên hệ
麻醉剂
mázuìjì
Thuốc gây mê, thuốc gây tê
Hán việt: ma tuý tề
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc gây mê, thuốc gây tê
Ví dụ (3)
shǒu shùqián shēngshǐ yòng使 zuì
Trước phẫu thuật, bác sĩ dùng thuốc gây mê.
 zuì jiǎnqīngténgtòng
Thuốc gây mê có thể giảm đau.
bìngrénduìmǒuxiē zuìguòmǐn
Bệnh nhân dị ứng với một số thuốc gây mê.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI