Chi tiết từ vựng
麻醉剂 【mázuìjì】


(Phân tích từ 麻醉剂)
Nghĩa từ: Thuốc gây tê
Hán việt: ma tuý tề
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
在
手术
前,
医生
会
给
病人
使用
麻醉剂。
Before surgery, the doctor will use an anesthetic on the patient.
Trước khi phẫu thuật, bác sĩ sẽ sử dụng thuốc mê cho bệnh nhân.
为了
减轻
痛感,
麻醉剂
必须
正确
使用。
To alleviate pain, the anesthetic must be used correctly.
Để giảm đau, thuốc mê phải được sử dụng một cách chính xác.
麻醉剂
的
种类
很多,
医生
会
选择
最合适
的
一种。
There are many types of anesthetics, and the doctor will choose the most appropriate one.
Có nhiều loại thuốc mê, bác sĩ sẽ chọn loại phù hợp nhất.
Bình luận