麻醉剂
mázuìjì
Thuốc gây tê
Hán việt: ma tuý tề
HSK1
Danh từ

Ví dụ

1
zàishǒushùqián,yīshēnghuìbìngrénshǐyòng使mázuìjì。麻醉剂
Trước khi phẫu thuật, bác sĩ sẽ sử dụng thuốc mê cho bệnh nhân.
2
wèilejiǎnqīngtònggǎn,mázuìjì麻醉剂bìxūzhèngquèshǐyòng。使
Để giảm đau, thuốc mê phải được sử dụng một cách chính xác.
3
mázuìjì麻醉剂dezhǒnglèihěnduō,yīshēnghuìxuǎnzézuìhéshìdezhòng。
Có nhiều loại thuốc mê, bác sĩ sẽ chọn loại phù hợp nhất.

Từ đã xem

AI