Chi tiết từ vựng

内科医生 【nèikē yīshēng】

heart
(Phân tích từ 内科医生)
Nghĩa từ: Y Sĩ
Hán việt: nạp khoa y sanh
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

rúguǒ
如果
gǎnjué
感觉
shēntǐ
身体
bùshì
不适,
yīnggāi
应该
kàn
nèikēyīshēng
内科医生
If you're feeling unwell, you should see an internist.
Nếu bạn cảm thấy không khoẻ, bạn nên đi gặp bác sĩ nội khoa.
de
nèikēyīshēng
内科医生
jiànyì
建议
měinián
每年
tǐjiǎn
体检
yīcì
一次。
My internist recommends that I get an annual health check-up.
Bác sĩ nội khoa của tôi khuyên tôi nên kiểm tra sức khỏe hàng năm.
nèikēyīshēng
内科医生
zhuānmén
专门
zhìliáo
治疗
méiyǒu
没有
wàibù
外部
zhèngzhuàng
症状
de
jíbìng
疾病。
Internists specialize in treating diseases that don't have external symptoms.
Bác sĩ nội khoa chuyên trị liệu các bệnh không có triệu chứng bên ngoài.
Bình luận