Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
内科医生
nèikē yīshēng
Bác sĩ nội khoa
Hán việt: nạp khoa y sanh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "内科医生" (nèikē yīshēng) nghĩa là "Bác sĩ nội khoa", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 科 (kē): khoa học + 医 (yī): Bác sĩ + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

内科医生
nèikē yīshēng
Bác sĩ nội khoa
冂
入
禾
斗
匚
矢

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bác sĩ nội khoa
Ví dụ (3)
nèi kē内科yī shēng医生jiǎn chá检查le了tā他de的xuè yā血压。
Bác sĩ nội khoa kiểm tra huyết áp của anh ấy.
tā她yīn因wèi为wèi胃tòng痛qù去kàn看nèi kē内科yī shēng医生。
Cô ấy đi khám bác sĩ nội khoa vì đau dạ dày.
nèi kē内科yī shēng医生jiàn yì建议zuò做jìn进yí一bù步jiǎn chá检查。
Bác sĩ nội khoa khuyên làm kiểm tra thêm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây