Chi tiết từ vựng

手术室 【shǒushù shì】

heart
(Phân tích từ 手术室)
Nghĩa từ: Phòng mổ
Hán việt: thủ thuật thất
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shǒushùshì
手术室
de
mén
jǐnbì
紧闭。
The door to the operating room is tightly closed.
Cửa phòng phẫu thuật đóng chặt.
yīshēng
医生
zhèngzài
正在
shǒushùshì
手术室
jìnxíng
进行
shǒushù
手术。
The doctor is performing surgery in the operating room.
Bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật trong phòng phẫu thuật.
bèi
jǐnjí
紧急
sòngwǎng
送往
shǒushùshì
手术室
He was urgently taken to the operating room.
Anh ấy được khẩn cấp đưa vào phòng phẫu thuật.
Bình luận