手术室
shǒushùshì
Phòng mổ
Hán việt: thủ thuật thất
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng mổ
Ví dụ (3)
bìngrénbèituījìnshǒu shùshì
Bệnh nhân được đẩy vào phòng mổ.
shǒu shùshì bǎo chíjūn
Phòng mổ phải được giữ vô trùng.
shēngzhèng zàishǒu shùshìzhǔn bèishǒu shù
Bác sĩ đang chuẩn bị phẫu thuật trong phòng mổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây