Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
候诊室
hòuzhěnshì
Phòng chờ
Hán việt: hậu chẩn thất
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "候诊室" (hòuzhěnshì) nghĩa là "Phòng chờ", ghép bởi: 候 (hòu): chờ đợi + 诊 (zhěn): chẩn đoán + 室 (shì): phòng.

Thành phần cấu tạo

候诊室
hòuzhěnshì
Phòng chờ
亻
矦
讠
㐱
宀
至

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng chờ
Ví dụ (3)
hòu候zhěn诊shì室li里zuò坐mǎn满le了bìng病rén人。
Phòng chờ đầy bệnh nhân ngồi.
qǐng请zài在hòu候zhěn诊shì室děng等yī shēng医生jiào叫hào号。
Vui lòng đợi trong phòng chờ đến khi bác sĩ gọi số.
hòu候zhěn诊shì室hěn很ān jìng安静。
Phòng chờ rất yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây