候诊室
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "候诊室" (hòuzhěnshì) nghĩa là "Phòng chờ", ghép bởi: 候 (hòu): chờ đợi + 诊 (zhěn): chẩn đoán + 室 (shì): phòng.
Thành phần cấu tạo
候诊室
Phòng chờ
亻
矦
讠
㐱
宀
至
Hình ảnh:

Phân tích từ 候诊室
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng chờ
Ví dụ (3)
候诊室里坐满了病人。
Phòng chờ đầy bệnh nhân ngồi.
请在候诊室等医生叫号。
Vui lòng đợi trong phòng chờ đến khi bác sĩ gọi số.
候诊室很安静。
Phòng chờ rất yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây