那儿
nàr
ở đó, ở kia, chỗ đó, nơi ấy (chỉ vị trí xa người nói).
Hán việt: na nhi
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 那儿

Định nghĩa (1)

1
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:ở đó, ở kia, chỗ đó, nơi ấy (chỉ vị trí xa người nói).
Ví dụ (8)
dechēzàinàrér
Xe của tôi ở đằng kia.
nàrzshén me
Bạn đi đến đó làm gì?
nàrfēng jǐnghěnměi
Phong cảnh ở đó rất đẹp.
jiùfàngzàinàrbaba
Cứ để ở đó đi.
cóngnàryīzhízǒu
Từ chỗ đó đi thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây