Chi tiết từ vựng
那儿 【那兒】【nàr】


(Phân tích từ 那儿)
Nghĩa từ: Chỗ đó, nơi đó
Hán việt: na nhi
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
你
住
在
那儿?
Where do you live?
Bạn ở đâu?
你
从
那儿
来的?
Where did you come from?
Bạn đến từ đâu?
那儿
有
一个
公园。
There is a park over there.
Ở đó có một công viên.
你
去
那儿
做
什么?
What are you going there for?
Bạn đến đó làm gì?
那儿
的
食物
好吃
吗?
Is the food over there delicious?
Đồ ăn ở đó ngon không?
五分钟
够
我们
到
那儿。
Five minutes are enough for us to get there.
Năm phút đủ để chúng tôi đến đó.
她
突然
问
我
问题,
我
愣
在
那儿,
不
知道
如何
回答。
She suddenly asked me a question, and I froze there, not knowing how to answer.
Cô ấy bất ngờ hỏi tôi một câu hỏi, tôi đứng lặng đi, không biết làm thế nào để trả lời.
Bình luận