Chi tiết từ vựng
夹板 【jiábǎn】


(Phân tích từ 夹板)
Nghĩa từ: Nẹp (xương)
Hán việt: giáp bản
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他用
夹板
固定
了
断骨。
He fixed the broken bone with a splint.
Anh ấy đã dùng bảng gỗ cố định xương gãy.
这块
夹板
是
由
几种
不同
的
材料
制成
的。
This board is made from several different materials.
Miếng đệm này được làm từ vài loại vật liệu khác nhau.
你
需要
将
夹板
保持
干燥。
You need to keep the splint dry.
Bạn cần giữ cho bảng gỗ này khô ráo.
Bình luận