Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
血液样本
xuèyè yàngběn
Mẫu máu
Hán việt: huyết dịch dạng bôn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "血液样本" (xuèyè yàngběn) nghĩa là "Mẫu máu", ghép bởi: 血 (xiě / xuè): máu + 液 (yè): Chất lỏng + 样 (yàng): kiểu + 本 (běn): Sách.

Thành phần cấu tạo

血液样本
xuèyè yàngběn
Mẫu máu
血
氵
夜
木
羊
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mẫu máu
Ví dụ (3)
hù shi护士cǎi jí采集le了xuè血yè液yàng样běn本。
Y tá đã lấy mẫu máu.
xuè血yè液yàng样běn本bèi被sòng送dào到shí yàn实验shì室。
Mẫu máu được gửi đến phòng thí nghiệm.
yī shēng医生xū yào需要xīn新de的xuè血yè液yàng样běn本。
Bác sĩ cần mẫu máu mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây