Chi tiết từ vựng
血液样本 【xiěyè yàngběn】


(Phân tích từ 血液样本)
Nghĩa từ: Mẫu máu
Hán việt: huyết dịch dạng bôn
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về sức khỏe
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
请
你
填写
这份
关于
血液
样本
的
表格。
Please fill out this form about the blood sample.
Làm ơn điền vào bảng này về mẫu máu.
我们
需要
更
多
血液
样本
进行
研究。
We need more blood samples for research.
Chúng tôi cần nhiều mẫu máu hơn để nghiên cứu.
血液
样本
将
被
送往
实验室
进行
分析。
The blood sample will be sent to the lab for analysis.
Mẫu máu sẽ được gửi đi phòng thí nghiệm để phân tích.
Bình luận