Chi tiết từ vựng
电路 【diànlù】


(Phân tích từ 电路)
Nghĩa từ: Mạch
Hán việt: điện lạc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
电路板
上
有
很多
元件。
There are many components on the circuit board.
Trên bảng mạch có rất nhiều linh kiện.
这个
电路
故障
了,
我们
需要
检查。
This circuit is faulty, we need to check.
Mạch này bị hỏng, chúng ta cần kiểm tra.
我
需要
一个
电路图
来
设计
这个
系统。
I need a circuit diagram to design this system.
Tôi cần một sơ đồ mạch để thiết kế hệ thống này.
Bình luận