huánjìng
Môi trường
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
hàozhào
号召
dàjiā
大家
bǎohùhuánjìng
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bǎohùhuánjìng
保护环境
We should protect the environment.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
wūrǎn
污染
duì
huánjìng
环境
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
Pollution has a big impact on the environment.
Ô nhiễm có ảnh hưởng lớn đến môi trường.
zēngjiā
tăng thêm, tăng cường
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
chéngshì
城市
de
rénkǒu
人口
měinián
每年
dōu
zài
zēngjiā
增加
The population of our city increases every year.
Dân số của thành phố chúng tôi đều tăng mỗi năm.
gōngsī
公司
juédìng
决定
zēngjiā
增加
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资。
The company decided to increase the employees' salaries.
Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
rénkǒu
人口
měinián
每年
dōu
zài
zēngjiā
增加
The population of this city increases every year.
Dân số của thành phố này mỗi năm đều tăng thêm.
yánjiū
nghiên cứu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhè
piānwénzhāng
篇文章
zōnghé
综合
le
hěnduō
很多
yánjiūchéngguǒ
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
rénkǒulǎolínghuà
人口老龄化
wèntí
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
yánjiū
研究
biǎomíng
表明
yùndòng
运动
duì
jiànkāng
健康
yǒuyì
有益。
Research shows that exercise is beneficial to health.
Nghiên cứu cho thấy việc tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
yāoqiú
yêu cầu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
mǎnyì
满意,
yāoqiú
要求
huàn
He is not satisfied and asks for a change.
Anh ấy không hài lòng và yêu cầu đổi.
lǎoshī
老师
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
zài
lǐtáng
礼堂
jíhé
集合。
The teacher asked the students to assemble in the auditorium.
Giáo viên yêu cầu học sinh tập hợp ở hội trường.
yāoqiú
要求
gèng
duō
de
xìnxī
信息。
I request more information.
Tôi yêu cầu thêm thông tin.
bǎozhèng
đảm bảo, bảo đảm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
bǎozhèng
保证
chǎnpǐn
产品
de
zhìliàng
质量。
We guarantee the quality of the product.
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm.
bǎozhèng
保证
ànshí
按时
wánchéng
完成
gōngzuò
工作。
I ensure to finish the work on time.
Tôi đảm bảo hoàn thành công việc đúng giờ.
zěnme
怎么
bǎozhèng
保证
tāhuì
他会
ànshí
按时
zhīfù
支付?
How do you ensure that he will pay on time?
Bạn làm thế nào để đảm bảo anh ta sẽ thanh toán đúng hạn?
fāzhǎn
phát triển
heart
detail
view
view
jìshù
技术
de
jìnbù
进步
tuīdòng
推动
le
shèhuì
社会
de
fāzhǎn
发展
Technological progress has driven social development.
Sự tiến bộ của công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
xiàndài
现代
gǔdài
古代
fāzhǎn
发展
kuài
hěnduō
很多。
The modern era has developed much faster than ancient times.
Thời hiện đại phát triển nhanh hơn rất nhiều so với thời cổ đại.
xiàndàikējì
现代科技
fāzhǎn
发展
xùnsù
迅速。
Modern technology is developing rapidly.
Công nghệ hiện đại phát triển nhanh chóng.
kāiguān
công tắc
heart
detail
view
view
kěyǐ
可以
bāng
àn
yīxià
一下
kāiguān
开关
ma
吗?
Can you press the switch for me?
Bạn có thể bật công tắc giúp tôi được không?
zhège
这个
fángjiān
房间
de
dēng
kāiguān
开关
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the light switch for this room?
Công tắc đèn của phòng này ở đâu?
qǐng
guānbì
关闭
diànshì
电视
de
kāiguān
开关
Please turn off the TV switch.
Hãy tắt công tắc của tivi.
shùzì
số, số liệu, chữ số
heart
detail
view
view
zhège
这个
shùzì
数字
shì
líng
This number is zero.
Con số này là số không.
shùzì
数字
jīngjì
经济
duì
xǔduō
许多
hángyè
行业
dōu
yǒu
yǐngxiǎng
影响。
The digital economy affects many industries.
Kinh tế số có ảnh hưởng đến nhiều ngành công nghiệp.
zhànghù
账户
shùzì
数字
account numbers.
số tài khoản
lǐngdǎo
lãnh đạo, người lãnh đạo
heart
detail
view
view
zài
suǒyǒu
所有
hòuxuǎnrén
候选人
zhōng
中,
bèixuǎnwèi
被选为
lǐngdǎo
领导
Among all candidates, he was chosen to be the leader.
Trong tất cả các ứng cử viên, anh ấy được chọn làm lãnh đạo.
shì
yígè
一个
wěidà
伟大
de
lǐngdǎozhě
领导者。
He is a great leader.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại.
shì
wǒmen
我们
de
lǐngdǎo
领导
He is our leader.
Anh ấy là lãnh đạo của chúng tôi.
Cái trống
heart
detail
view
view
hézòu
合奏
jiéshù
结束
shí
时,
guānzhòng
观众
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
At the end of the ensemble, the audience applauded enthusiastically.
Khi màn hợp tấu kết thúc, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
quántǐtóngxué
全体同学
dōu
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
All the students clapped enthusiastically.
Toàn thể học sinh đều vỗ tay nhiệt liệt.
juǎn
Cuộn
heart
detail
view
view
zhège
这个
juǎnzi
yǐjīng
已经
wánchéng
完成
le
了。
I have finished this volume.
Tôi đã hoàn thành cuốn sách này.
qǐng
zài
juànzhǐ
shàng
xiěxià
写下
de
míngzì
名字。
Please write your name on the roll of paper.
Hãy viết tên bạn lên tờ giấy cuộn.
yījuàn
shéngzi
绳子。
He picked up a coil of rope.
Anh ta nhấc lên một cuộn dây thừng.
chuí
Búa
heart
detail
view
view
tāyòng
他用
chuízǐ
dīngzi
钉子
qiāojìn
敲进
le
qiánglǐ
墙里。
He hammered the nail into the wall with a hammer.
Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.
xūyào
需要
yígè
一个
chuízǐ
lái
xiūlǐ
修理
zhège
这个。
I need a hammer to fix this.
Tôi cần một cái búa để sửa cái này.
chuízǐ
shì
jīběn
基本
de
mùgōng
木工
gōngjù
工具
zhīyī
之一。
The hammer is one of the basic carpentry tools.
Búa là một trong những dụng cụ cơ bản của thợ mộc.
bùtóng
Khác nhau
heart
detail
view
view
zhōngwén
中文
yīngwén
英文
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
zhōngwén
中文
de
yǔfǎ
语法
yīngwén
英文
de
yǔfǎ
语法
bùtóng
不同
Chinese grammar is different from English grammar.
Ngữ pháp tiếng Trung khác với ngữ pháp tiếng Anh.
yàoshi
要是
tóngyì
同意,
wǒmen
我们
jiù
huàngè
换个
jìhuà
计划
If he doesn't agree, we'll change the plan.
Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta sẽ đổi kế hoạch khác.
zhǎyǎn
Nháy mắt, đá lông nheo
heart
detail
view
view
zhǎyǎn
眨眼
de
gōngfū
功夫,
háizi
孩子
jiù
bùjiàn
不见
le
了。
In the blink of an eye, the child was gone.
Trong chớp mắt, đứa trẻ đã biến mất.
zhǎyǎn
眨眼
zhījiān
之间,
chūntiān
春天
jiù
guòqù
过去
le
了。
In the blink of an eye, spring has passed.
Trong cái nháy mắt, mùa xuân đã qua đi.
qīngqīngdì
轻轻地
zhǎ
le
zhǎyǎn
眨眼
fǎngfú
仿佛
zài
shuōbùchū
说不出
de
mìmì
秘密。
She gently blinked, as if holding an unspeakable secret.
Cô ấy nhẹ nhàng chớp mắt, như thể đang giữ bí mật không thể nói ra.
jiāoyì
Giao dịch
heart
detail
view
view
zhèbǐ
这笔
jiāoyì
交易
fēicháng
非常
chénggōng
成功。
This transaction is very successful.
Giao dịch này rất thành công.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
tāmen
他们
tǎolùn
讨论
yīxiàng
一项
zhòngyào
重要
jiāoyì
交易
Our company is discussing an important deal with them.
Công ty chúng tôi đang thảo luận một giao dịch quan trọng với họ.
jiāoyì
交易
wánchéng
完成
hòu
后,
shuāngfāng
双方
dōu
biǎoshìmǎnyì
表示满意。
After the transaction was completed, both sides expressed satisfaction.
Sau khi giao dịch hoàn tất, cả hai bên đều tỏ ra hài lòng.