Chi tiết từ vựng
计算机 【jìsuànjī】


(Phân tích từ 计算机)
Nghĩa từ: Máy tính
Hán việt: kê toán cơ
Lượng từ:
部, 台
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
我
在
学习
计算机科学。
I am studying computer science.
Tôi đang học khoa học máy tính.
计算机
现在
是
不可或缺
的
工具。
Computers are now indispensable tools.
Máy tính hiện nay là công cụ không thể thiếu.
他
给
我
的
计算机
安装
了
新
软件。
He installed new software on my computer.
Anh ấy đã cài đặt phần mềm mới cho máy tính của tôi.
Bình luận