Chi tiết từ vựng

存储器 【cúnchúqì】

heart
(Phân tích từ 存储器)
Nghĩa từ: Bộ nhớ
Hán việt: tồn trừ khí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhètái
这台
diànnǎo
电脑
de
cúnchǔqì
存储器
róngliàng
容量
hěndà
很大。
This computer has a large storage capacity.
Máy tính này có dung lượng bộ nhớ lớn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
wàibù
外部
cúnchǔqì
存储器
lái
bèifèn
备份
shùjù
数据。
We need to buy an external storage device to backup data.
Chúng tôi cần mua một bộ nhớ ngoài để sao lưu dữ liệu.
cúnchǔqì
存储器
yǐmǎn
已满,
wúfǎ
无法
bǎocún
保存
gèng
duō
wénjiàn
文件。
The storage is full, can't save more files.
Bộ nhớ đã đầy, không thể lưu thêm tệp.
Bình luận