存储器
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 存储器
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bộ nhớ
Ví dụ (3)
存储器容量越大,运行越流畅。
Bộ nhớ càng lớn thì vận hành càng mượt.
这块存储器需要更换。
Bộ nhớ này cần được thay.
工程师检查了存储器状态。
Kỹ sư kiểm tra trạng thái bộ nhớ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây